Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

be

/biː/

January is the first month of the year

do

/də/

làm

I don't like fish

say

/seɪ/

nói; bảo

she said nothing to me about it

make

/meɪk/

làm, chế tạo

make a cake

go

/ɡəʊ/

đi

see

/siː/

thấy

I looked out of the window but saw nothing

know

/nəʊ/

biết

I'm not guessing – I know

take

/teɪk/

mang, mang theo

don't forget to take your umbrella [with you] when you go

think

/θɪŋk/

nghĩ, suy nghĩ

are animals able to think?

come

/kʌm/

đến, tới

come here!

give

/ɡɪv/

cho, đưa; biếu, tặng

I gave each of the boys an apple

look

/lʊk/

nhìn, ngó

we looked but saw nothing

use

/juːz/

sử dụng

Chọn tất cả