Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 10

học từ vựng

0%

Từ cần học

represent

/ˌrep.rɪˈzent/

đại diện

the picture represents a hunting scene

rise

/raɪz/

dậy, đứng dậy, đứng lên

the rise and fall in life

discuss

/dɪˈskʌs/

thảo luận, bàn luận, tranh luận

we discussed when to go (when we should go)

love

/lʌv/

tình yêu, tình thương

a mother's love for her children

pick

/pɪk/

tự chọn; quyền lựa chọn; cái được chọn

of course I'll lend you a pen, take your pick

place

/pleɪs/

nơi, chỗ

is this the place where it happened?

argue

/ˈɑːɡ.juː/

cãi, tranh cãi

the couple next door are always arguing

prove

/pruːv/

chứng minh, chứng tỏ

can you prove it to me?

wear

/weər/

sự mang, sự mặc, sự đội

a suit for everyday wear

catch

/kætʃ/

bắt, tóm, chộp, nắm

catch a ball

enjoy

/ɪnˈdʒɔɪ/

thích thú, khoái

I enjoyed that meal

eat

/iːt/

ăn

he was too ill to eat

introduce

/ˌɪn.trəˈdʒuːs/

giới thiệu (ai với ai)

allow me to introduce my wife

enter

/ˈen.tər/

vào

don't enter without knocking

present

/ˈprez.ənt/

(vị ngữ) có mặt, hiện diện

everybody present welcomed the decision

Chọn tất cả