Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 11

học từ vựng

0%

Từ cần học

arrive

/əˈraɪv/

đến

we arrived at the station five minutes late

ensure

/ɪnˈʃɔːr/

bảo đảm

the book ensures his success

point

/pɔɪnt/

chỉ, chĩa, nhằm

the point of a pin

full

/fʊl/

[+ of] đầy

my cup is full

refer

/ri'fɜ:[r]/

nói đến, ám chỉ

don't refer to this matter again, please

act

/ækt/

hành động, hành vi

act of violence

relate

/rɪˈleɪt/

kể lại, thuật lại

he related to them how it happened

affect

/əˈfekt/

ảnh hưởng đến, tác động đến

the change in climate may affect your health

close

/kləʊz/

gần gũi; thân

a close relative

identify

/aɪˈden.tɪ.faɪ/

nhận ra, nhận diện, nhận dạng

can you identify your umbrella among this lot?

manage

/ˈmæn.ɪdʒ/

quản lý, điều hành

manage a shop

thank

/θæŋk/

cảm ơn

there's no need to thank me - I was only doing my job

compare

/kəmˈpeər/

so, đối chiếu

compare the original with the copy

announce

/əˈnaʊns/

báo, loan báo, thông báo

announce a piece of news

Chọn tất cả