Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 13

học từ vựng

0%

Từ cần học

tend

/tend/

chăm sóc, trông nom

she tended her husband lovingly during his long illness

treat

/triːt/

đối xử, đối đãi

they treat their children very badly

control

/kənˈtrəʊl/

sự kiểm soát, sự quản lý

control of traffic; traffic control

share

/ʃeər/

phần

your share of the cost is £10

remove

/rɪˈmuːv/

dời đi, di chuyển; dọn

remove the dishes from the table

throw

/θrəʊ/

ném, vứt, quăng, liệng

stop throwing stones at that dog!

visit

/ˈvɪz.ɪt/

đi thăm, đến thăm

visiting hours at a hospital

exist

/ɪɡˈzɪst/

có, tồn tại

do you believe fairies exist?

encourage

/ɪnˈkʌr.ɪdʒ/

khuyến khích, khích lệ, cổ vũ

he felt encouraged by the progress he'd made

force

/fɔːs/

sức mạnh, sức, lực

the force of the blow

reflect

/rɪˈflekt/

phản chiếu, phản xạ, dội lại

he looked at his face reflected in the mirror

admit

/ədˈmɪt/

nhận, thu nhận, kết nạp

each ticket admits two people to the party

assume

/əˈsjuːm/

cho rằng; thừa nhận

I am assuming that the present situation is going to continue

smile

/smaɪl/

nụ cười mỉm

with a cheerful smile on his face

Chọn tất cả