Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 14

học từ vựng

0%

Từ cần học

prepare

/prɪˈpeər/

sửa soạn, chuẩn bị

prepare a meal

replace

/rɪˈpleɪs/

để lại (chỗ cũ)

replace the book on the shelf

fill

/fɪl/

làm đầy, đổ đầy, rót đầy, đắp đầy

fill a bottle with water

improve

/ɪmˈpruːv/

cải tiến, cải thiện; trở nên tốt hơn

his work is improving slowly

mention

/ˈmen.ʃən/

nói đến, kể đến, đề cập đến

that was not mentioned in this letter

fight

/faɪt/

đấu tranh, chiến đấu; đánh nhau

soldiers training to fight

intend

/ɪnˈtend/

định, có ý định

I hear they intend to marry

miss

/mɪs/

sự trượt, sự không trúng đích

ten hits and one miss

discover

/dɪˈskʌv.ər/

phát hiện, tìm ra; khám phá

Columbus discovered America

drop

/drɒp/

giọt

rain drops

hit

/hɪt/

đánh, đấm trúng, ném trúng

she hit him on the head with a book

push

/pʊʃ/

sự xô, sự đẩy

give the door a push

prevent

/prɪˈvent/

ngăn ngừa; ngăn

prevent the spread of a disease prevent a disease from spreading

refuse

/rɪˈfjuːz/

đồ thải, rác rưởi, rác

kitchen refuse

regard

/rɪˈɡɑːd/

nhìn

she regarded him intently

Chọn tất cả