Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 15

học từ vựng

0%

Từ cần học

lay

/leɪ/

đặt, để

lay the book on the table

reveal

/rɪˈviːl/

để lộ, bộc lộ, tiết lộ

reveal a secret

teach

/tiːtʃ/

dạy

teach children

answer

/ˈɑːn.sər/

câu trả lời, thư trả lời; lời đối đáp

have you had an answer to your letter?

operate

/ˈɒp.ər.eɪt/

hoạt động, vận hành, chạy (máy)

the machine operates night and day

state

/steɪt/

tình trạng, trạng thái

the house was in a dirty state

depend

/dɪˈpend/

phụ thuộc

Whether or not we go to Mexico for our holiday depends on the cost.

enable

/ɪˈneɪ.bəl/

làm cho có thể

this dictionary will enable you to understand English words

record

/rɪˈkɔːd/

hồ sơ

a record of road accidents

check

/tʃek/

kiểm tra; kiểm lại, rà lại

I think I remembered to switch the oven off but you'd better check [up] [that I did]

complete

/kəmˈpliːt/

đầy đủ, trọn vẹn

a complete edition of Shakespeare's works

cost

/kɒst/

trị giá, giá

these chairs cost £40 each

sound

/saʊnd/

tốt; khỏe mạnh

have sound teeth

laugh

/lɑːf/

cười, vui cười

laugh oneself into convulsions

realise

/'riəlaiz/

thực hiện, thực hành

realise one's dreams

Chọn tất cả