Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 16

học từ vựng

0%

Từ cần học

extend

/ɪkˈstend/

kéo dài, mở rộng

extend a railway

arise

/əˈraɪz/

xuất hiện, nảy sinh, nổi lên

a new difficulty has arisen

notice

/ˈnəʊ.tɪs/

thông báo

put up a notice

define

/dɪˈfaɪn/

định nghĩa (một từ…)

examine

/ɪɡˈzæm.ɪn/

xem xét, nghiên cứu

examine an old manuscript

fit

/fɪt/

hợp lý

as George introduced Peter and Sarah it is only fit [and proper] that he should be best man at their wedding

study

/ˈstʌd.i/

sự học hỏi; sự nghiên cứu

fond of studies

bear

/beər/

chịu, chịu đựng

hang

/hæŋ/

quá khứ và quá khứ phân từ hung

recognise

/'rekəgnaiz/

nhận ra

shake

/ʃeɪk/

rung, lắc, giũ

great sobs shook his whole body

sign

/saɪn/

dấu; hiệu; ký hiệu

talk by signs

attend

/əˈtend/

chú tâm vào

attend to your work and stop talking

fly

/flaɪ/

con ruồi

gain

/ɡeɪn/

Lợi, lợi lộc

One man's loss is another man's gain

Chọn tất cả