Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 18

học từ vựng

0%

Từ cần học

observe

/əbˈzɜːv/

quan sát, theo dõi

observe the behaviour of birds

reply

/rɪˈplaɪ/

đáp lại; trả lời

I asked him where he was going, but he didn't reply

ignore

/ɪɡˈnɔːr/

làm ngơ, bỏ qua

ignore criticism

link

/lɪŋk/

mắt xích; vòng xích

propose

/prəˈpəʊz/

đề nghị, đề xuất, đề ra

propose a motion

ring

/rɪŋ/

nhẫn

a wedding ring

settle

/ˈset.əl/

ghế hòm (ghế dài có lưng tựa, phía dưới chỗ ngồi đóng thành hòm đựng)

strike

/straɪk/

sự đình công; cuộc đình công

a miner's strike

press

/pres/

sự ép, sự bóp , sự nén, sự ấn

a press of the hand

respond

/rɪˈspɒnd/

trả lời

she asked where he'd been, but he didn't respond

arrange

/əˈreɪndʒ/

sắp xếp, sắp đặt

arrange the books on the shelves

survive

/səˈvaɪv/

sống sót

the last surviving member of the family

concentrate

/ˈkɒn.sən.treɪt/

tập trung

I can't concentrate on my studies with all that noise going on

lift

/lɪft/

nâng lên, nhấc lên

I can't lift this bag, it's too heavy

approach

/əˈprəʊtʃ/

đến gần, lại gần, tới gần

winter is approaching

Chọn tất cả