Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 19

học từ vựng

0%

Từ cần học

cross

/krɒs/

dấu chéo, dấu chữ thập

the place is marked on the map by a cross

test

/test/

sự thử nghiệm; cuộc thử nghiệm

a test bore

charge

/tʃɑːdʒ/

sự buộc tội; lời buộc tội

arrested on a charge of murder (a murder charge)

experience

/ɪkˈspɪə.ri.əns/

kinh nghiệm

does she have much experience of teaching?

touch

/tʌtʃ/

đụng, chạm; sờ, mó

the two wires were touching

acquire

/əˈkwaɪər/

đạt được, thu được

acquired characteristics

commit

/kəˈmɪt/

phạm

commit a crime

demonstrate

/ˈdem.ən.streɪt/

chứng minh

demonstrate the truth of a statement

grant

/ɡrɑːnt/

cho, ban, cấp

they granted him permission to go

prefer

/prɪˈfɜːr/

thích hơn, ưa hơn

I prefer walking to cycling

repeat

/rɪˈpiːt/

nói lại, nhắc lại; lặp lại

she repeated what she had said

sleep

/sliːp/

sự ngủ; giấc ngủ

sing a baby to sleep

threaten

/ˈθret.ən/

dọa, đe dọa, hăm doạ

threaten an employee with dismissal

feed

/fiːd/

cho ăn, cho nuôi

she has a large family to feed

insist

/ɪnˈsɪst/

cố nài, khăng khăng đòi

"you really must go" "all right, if you insist" "

Chọn tất cả