Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 20

học từ vựng

0%

Từ cần học

launch

/lɔːntʃ/

phóng, ném, quăng, liệng

launch a blow (a satellite)

limit

/ˈlɪm.ɪt/

giới hạn

within the city limits

promote

/prəˈməʊt/

(chủ yếu ở dạng bị động) thăng cấp, thăng chức; đề bạt

he was promoted to [the rank of] sergeant

deliver

/dɪˈlɪv.ər/

phân phát (thư), giao (hàng)

we deliver [your order] to your door

measure

/ˈmeʒ.ər/

đo

measure the width of a door

own

/əʊn/

của chính mình, của bản thân

I saw it with my own eyes

retain

/rɪˈteɪn/

giữ, cầm lại

dykes ratain the river water

assess

/əˈses/

định mức

assess somebody's taxes

attract

/əˈtrækt/

hút

a magnet attracts steel

consist

/kən'sist/

(+ of) gồm có

the committee consists of ten members

contribute

/kənˈtrɪb.juːt/

góp, đóng góp

contribute ten pounds to a charity collection

hide

/haɪd/

che, che khuất; giấu

the sun was hidden by the clouds

promise

/ˈprɒm.ɪs/

lời hứa, lời hẹn

make a promise

reject

/rɪˈdʒekt/

không chấp thuận, bác bỏ

reject an opinion

Chọn tất cả