Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 22

học từ vựng

0%

Từ cần học

recognise

/'rekəgnaiz/

như recognize

train

/treɪn/

xe lửa, (khẩu ngữ) tàu

a passenger train

attack

/əˈtæk/

sự tấn công

make an attack on the enemy

clear

/klɪər/

rõ; trong

the clear water of a mountain lake

combine

/kəmˈbaɪn/

kết hợp; phối hợp

success was achieved by the combined efforts of the whole team

handle

/ˈhæn.dəl/

cán, tay cầm, quai

carry a bucket by the handle

influence

/ˈɪn.flu.əns/

ảnh hưởng

the influence of the climate on agricultural production

realise

/'riəlaiz/

thực hiện, thực hành

realise one's dreams

recommend

/ˌrek.əˈmend/

giới thiệu

can you recommend me a good novel?

shout

/ʃaʊt/

tiếng kêu la, tiếng la hét, tiếng hò reo

he was greeted with shouts of “Long live the President”

spread

/spred/

trải ra

the bird spreads [out] its wings

undertake

/ˌʌn.dəˈteɪk/

nhận làm

undertake a mission

account

/əˈkaʊnt/

trương mục

send in an account

climb

/klaɪm/

trèo, leo

climb a wall

Chọn tất cả