Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 23

học từ vựng

0%

Từ cần học

contact

/ˈkɒn.tækt/

(+ with) sự tiếp xúc

his hand came into contact with a hot surface

recall

/rɪˈkɔːl/

gọi về, đòi về, triệu hồi

recall an ambassador

secure

/sɪˈkjʊər/

bảo đảm, chắc chắn

a secure investment

step

/step/

bước

I stepped forward to receive my prize

transfer

/trænsˈfɜːr/

dời, chuyển

the head office has been transferred from Hanoi to Haiphong

welcome

/ˈwel.kəm/

được tiếp đón ân cần, được hoan nghênh

a welcome visitor

conclude

/kənˈkluːd/

(từ Mỹ) quyết định

we concluded to go out (that we would go out)

disappear

/ˌdɪs.əˈpɪər/

biến đi, biến mất

the plane disappeared behind a cloud

display

/dɪˈspleɪ/

bày ra, trưng bày, phô trương

display goods for sale

dress

/dres/

áo dài, áo váy (của nữ)

illustrate

/ˈɪl.ə.streɪt/

minh họa

illustrate a lecture

imply

/ɪmˈplaɪ/

ngụ ý, ý nói, hàm ý

silence implied consent

organize

/ˈɔː.ɡən.aɪz/

tổ chức

organize an expedition

direct

/daɪˈrekt/

thẳng

a direct flight

escape

/ɪˈskeɪp/

trốn thoát, thoát

a lion has escaped from its cage

Chọn tất cả