Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 25

học từ vựng

0%

Từ cần học

cope

/kəʊp/

đối phó, đương đầu với khó khăn

there was too much work for our computer to cope with

derive

/dɪˈraɪv/

thu được từ, tìm thấy từ

derive great pleasure from one's studies

elect

/iˈlekt/

bầu

they elected James [to be] chairman

gather

/ˈɡæð.ər/

tụ họp, tập hợp

a crowd soon gathered

jump

/dʒʌmp/

sự nhảy, cái nhảy

a parachute jump

last

/lɑːst/

cuối cùng

December is the last month of the year

match

/mætʃ/

que diêm

strike a match

matter

/ˈmæt.ər/

vấn đề, sự việc, chuyện

the root of the matter

persuade

/pəˈsweɪd/

làm cho tin, thuyết phục

persuade somebody to do something (into doing something)

ride

/raɪd/

sự đi; cuộc đi (xe ngựa…)

a ride on one's bicycle

shut

/ʃʌt/

đóng, khép, đậy, nút, nhắm, ngậm, gập

shut a door

blow

/bləʊ/

thổi

it was blowing hard

recover

/rɪˈkʌv.ər/

lấy lại, giành lại, thu hồi lại

recover what was lost

score

/skɔːr/

số điểm; số bàn thắng

a high score

Chọn tất cả