Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 27

học từ vựng

0%

Từ cần học

steal

/stiːl/

ăn cắp, ăn trộm

he stole from the rich to give to the poor

comment

/ˈkɒm.ent/

lời bình luận

make comments on an event

exclude

/ɪkˈskluːd/

ngăn chặn

exclude a person from membership of a society

focus

/ˈfəʊ.kəs/

tụ điểm; tiêu điểm

hurt

/hɜːt/

làm bị thương, làm đau

are you badly hurt?

stretch

/stretʃ/

giăng ra, căng ra, giãn ra, vươn ra, duỗi ra

stretch a rope across a path

withdraw

/wɪðˈdrɔː/

rút lại; thu hồi

the general refused to withdraw his troops

back

/bæk/

lưng

she was carrying the baby on her back

fix

/fɪks/

đóng, gắn, cắm chặt

fix a post in the ground

justify

/ˈdʒʌs.tɪ.faɪ/

bào chữa, biện bạch

you can't justify neglecting your wife and children

knock

/nɒk/

tiếng gõ

a knock at the door

pursue

/pəˈsjuː/

đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích

pursue a wild animal

switch

/swɪtʃ/

cái ngắt điện

a two-way switch

appreciate

/əˈpriː.ʃi.eɪt/

thưởng thức; đánh giá cao

you can't fully appreciate foreign literature in translation

benefit

/ˈben.ɪ.fɪt/

lợi, lợi ít

my holiday wasn't of much benefit to me

Chọn tất cả