Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 3

học từ vựng

0%

Từ cần học

keep

/kiːp/

giữ

she has the ability to keep calm in an emergency

provide

/prəˈvaɪd/

cấp, cung cấp

the management will provide food and drink

hold

/həʊld/

cầm, nắm

hold a pen

turn

/tɜːn/

xoay, quay

the wheels of the car began to turn

follow

/ˈfɒl.əʊ/

theo sau

Monday follows Sunday

begin

/bɪˈɡɪn/

bắt đầu, khởi đầu

I began school when I was five

bring

/brɪŋ/

làm cho, gây ra, mang lại, đem lại

bring tears to someone's eyes

like

/laɪk/

thích, ưa

do you like fish?

going

/ˈɡəʊ.ɪŋ/

(số ít) sự đi, sự ra đi

we were all sad at her going

help

/help/

giúp đỡ, cứu giúp, giúp

may I help with a washing-up?

start

/stɑːt/

bắt đầu

make an early start [on a journey]

run

/rʌn/

chạy

run fast

write

/raɪt/

viết

the children are learning to read and write

set

/set/

thiết lập

a set of chairs

move

/muːv/

chuyển động

Chọn tất cả