Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 30

học từ vựng

0%

Từ cần học

possess

/pəˈzes/

có, chiếm hữu

to possess good qualities

review

/rɪˈvjuː/

sự xem lại, sự xem xét lại, sự kiểm lại

the terms of the contract are subject to review

suit

/suːt/

bộ quần áo, bộ com-lê

a business suit

tie

/taɪ/

(cách viết khác necktie) cà vạt

assist

/əˈsɪst/

giúp, giúp đỡ

assist somebody in doing something

calculate

/ˈkæl.kjə.leɪt/

tính, tính toán

calculate the cost of something

glance

/ɡlɑːns/

liếc nhìn, liếc

glance at one's watch

mix

/mɪks/

trộn, trộn lẫn; pha lẫn

mix mortar

question

/ˈkwes.tʃən/

câu hỏi

ask a lot of questions

resolve

/rɪˈzɒlv/

(+ on, upon, against) kiên quyết (làm gì)

resolve to succeed

rule

/ruːl/

quy tắc, luật lệ

grammar rules

suspect

/səˈspekt/

ngờ, nghi

what she said sounded convincing, but I suspect it to be a lie

wake

/weɪk/

thức dậy, tỉnh dậy

what time do you wake [up] in the morning?

appeal

/əˈpiːl/

kêu gọi, cầu khấn

the police appealed to the crowd not to panic

challenge

/ˈtʃæl.ɪndʒ/

sự thách; điều thách thức

accept a challenge

Chọn tất cả