Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 31

học từ vựng

0%

Từ cần học

clean

/kliːn/

sạch, sạch sẽ; trong sạch

clean hands

damage

/ˈdæm.ɪdʒ/

thiệt hại

the accident did a lot of damage to the car

guess

/ɡes/

(+ at) đoán, phỏng đoán

guess right (wrong)

reckon

/ˈrek.ən/

tính vào, kể vào, liệt vào

reckon somebody among the great writers

restore

/rɪˈstɔːr/

trả lại, hoàn lại

restore stolen jewels to the showroom

restrict

/rɪˈstrɪkt/

hạn chế, giới hạn, thu hẹp

to restrict the use of alcohol

specify

/ˈspes.ɪ.faɪ/

nêu rõ, chỉ rõ, định rõ

the regulations specify that you may use a dictionary in the examination

constitute

/ˈkɒn.stɪ.tʃuːt/

tạo thành, cấu thành

twelve months constitute a year

distinguish

/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/

phân biệt

the twins are so alike that no one can distinguish one from the other

submit

/səbˈmɪt/

phục tùng, quy phục

submit to discipline

trust

/trʌst/

sự tin, sự tin cậy, sự tín nhiệm

I have absolute trust in the [skill of] doctors

urge

/ɜːdʒ/

thúc, thúc giục

she urged her mare to jump the fence

feature

/ˈfiː.tʃər/

nét (mặt)

his eyes are his most striking features

land

/lænd/

đất, đất liền

come in sight of land

Chọn tất cả