Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 33

học từ vựng

0%

Từ cần học

kiss

/kɪs/

hôn

they kissed passionately when she arrived

light

/laɪt/

ánh sáng

the light of the sun (of a lamp)

purchase

/ˈpɜː.tʃəs/

sự mua, sự sắm, sự tậu, vật mua được, vật tậu được

I have some purchases to make in town

raise

/reɪz/

nâng lên, đưa lên, giơ lên; kéo lên

raise a weight

retire

/rɪˈtaɪər/

nghỉ hưu; cho nghỉ hưu

retire early

bend

/bend/

bẻ cong, uốn cong, làm cong

bend an iron bar

breathe

/briːð/

hô hấp, thở

he was breathing hard after racing for the train

celebrate

/ˈsel.ə.breɪt/

làm lễ kỷ niệm

celebrate somebody's birthday

date

/deɪt/

ngày tháng

date of birth

fire

/faɪər/

lửa

monitor

/ˈmɒn.ɪ.tər/

máy dò, máy đo

a heart monitor

print

/prɪnt/

chữ in

headline are written in large print

register

/ˈredʒ.ɪ.stər/

sổ

a register of births

resist

/rɪˈzɪst/

chống lại, kháng cự

resist an enemy

behave

/bɪˈheɪv/

vận hành tốt, chạy tốt (máy móc)

how's your new car behaving?

Chọn tất cả