Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 35

học từ vựng

0%

Từ cần học

resign

/rɪˈzaɪn/

(+ from) từ chức

she resigned her directorship and left the firm

rush

/rʌʃ/

xông lên, lao vào

rush at the enemy

store

/stɔːr/

số lượng cất trữ

lay in stores of coal for the winter

waste

/weɪst/

bỏ hoang, hoang vu

an area of waste ground

compete

/kəmˈpiːt/

ganh đua, cạnh tranh

several companies are competing [against (with each other) ] for the contract

expose

/ɪkˈspəʊz/

phơi ra

found

/faʊnd/

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của find

install

/ɪnˈstɔːl/

đặt, lắp (thiết bị, máy móc)

install a heating system in a building

mount

/maʊnt/

núi, đồi

Mt Everest

negotiate

/nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt/

(+ with) điều đình; thương lượng; đàm phán

we've decided to negotiate with the employers about our wage claim

sink

/sɪŋk/

chìm, ngập

the ship sank to the bottom of the ocean

split

/splɪt/

chẻ; bổ

some types of wood split easily

whisper

/ˈwɪs.pər/

thì thầm

he whispered a word in my ear

assure

/əˈʃɔːr/

đóan chắc, cam đoan

I assure you they'll be perfectly safe with us

award

/əˈwɔːd/

trao tặng, trao

she was awarded a medal for bravery

Chọn tất cả