Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 36

học từ vựng

0%

Từ cần học

borrow

/ˈbɒr.əʊ/

vay, mượn

borrow money from a friend

bury

/ˈber.i/

chôn, chôn cất, mai táng

he's been dead and buried for years!

capture

/ˈkæp.tʃər/

bắt giữ

capture an escaped convict

deserve

/dɪˈzɜːv/

đáng, xứng đáng

he deserves a reward for his efforts

distribute

/dɪˈstrɪb.juːt/

phân phối, phân phát

distribute letters

doubt

/daʊt/

sự nghi ngờ

I have grave doubts about her honesty

enhance

/ɪnˈhɑːns/

làm tăng, nâng cao

the clothes do nothing to enhance her appearance

phone

/fəʊn/

như telephone

tell somebody over the phone

tackle

/ˈtæk.əl/

(hàng hải) dây dợ (để kéo buồm)

advance

/ədˈvɑːns/

sự tiến lên

the enemy's advance was halted

cease

/siːs/

dừng, ngừng, ngớt, thôi, tạnh

the officer ordered his men to cease fire

concern

/kənˈsɜːn/

liên quan, dính líu tới

don't interfere in what doesn't concern you

emphasise

/'emfəsaiz/

nhấn mạnh

exceed

/ɪkˈsiːd/

vượt quá

exceed the speed limit

Chọn tất cả