Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 4

học từ vựng

0%

Từ cần học

play

/pleɪ/

chơi (thể thao, nhạc, cờ, cờ bạc, kịch…)

the happy sounds of children at play

pay

/peɪ/

tiền công; tiền lương

he doesn't like the job, but the pay is good

hear

/hɪər/

nghe thấy

she doesn't hear very well

include

/ɪnˈkluːd/

bao gồm, gồm có

his conclusion includes all our ideas

believe

/bɪˈliːv/

tin, tin tưởng

I believe him

allow

/əˈlaʊ/

cho phép

smoking is not allowed here

meet

/miːt/

gặp

meet somebody in the street

lead

/liːd/

chì

live

/lɪv/

sống

live fish

stand

/stænd/

sự dừng lại, sự đứng lại

happen

/ˈhæp.ən/

xảy ra, diễn ra; xảy ra với

how did the accident happen?

carry

/ˈkær.i/

mang, vác

carry a suitcase

talk

/tɔːk/

cuộc nói chuyện

I had a long talk with the headmaster about my son

appear

/əˈpɪər/

xuất hiện

a ship appeared on the horizon

produce

/prəˈdʒuːs/

sản xuất; tạo ra

he worked hard to produce good crops from poor soil

Chọn tất cả