Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 5

học từ vựng

0%

Từ cần học

sit

/sɪt/

ngồi

sit on a chair

offer

/ˈɒf.ər/

đề nghị

the company has offered a high salary

consider

/kənˈsɪd.ər/

để ý đến, tính đến

we must consider the feeling of other people

expect

/ɪkˈspekt/

mong đợi, chờ mong; hy vọng

this is the parcel which we have been expecting from New York

suggest

/sə'dʒest/

gợi ý, đề nghị

I suggest a tour of the museum

let

/let/

cho phép, để

don't let your child play with matches

read

/riːd/

đọc

I can't read your untidy writng

require

/rɪˈkwaɪər/

đòi hỏi, đòi, yêu cầu

the situation requires that I should be there

continue

/kənˈtɪn.juː/

tiếp tục

how far does the road continue?

lose

/luːz/

mất

lose a leg in an industrial accident

add

/æd/

thêm

if the tea is too strong, add some more water

change

/tʃeɪndʒ/

làm thay đổi; thay đổi, đổi

our plans are changed

fall

/fɔːl/

rơi

the rain was falling steadily

remain

/rɪˈmeɪn/

còn lại

after the fire, very little remained of my house

remember

/rɪˈmem.bər/

nhớ

I don't remember his name

Chọn tất cả