Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 7

học từ vựng

0%

Từ cần học

spend

/spend/

tiêu, ăn tiêu

she's spent all her money

return

/rɪˈtɜːn/

trở lại, trở về

return to Paris from London

draw

/drɔː/

rút ra

die

/daɪ/

mất đi, tắt đi, tàn lụi đi

hope

/həʊp/

hy vọng

a ray of hope

create

/kriˈeɪt/

tạo ra, sáng tạo

God created the world

walk

/wɔːk/

đi, đi bộ, cuốc bộ

we walked slowly home

sell

/sel/

bán

sell something at a high price

wait

/weɪt/

chờ, đợi, chờ đợi

wait for me, please

cause

/kɔːz/

nguyên nhân

police are investigating the causes of the explosion

pass

/pɑːs/

sự thi đỗ, sự trúng tuyển

get a pass

lie

/laɪ/

nói dối

she lies about her age

accept

/əkˈsept/

nhận, chấp nhận

accept a gift

watch

/wɒtʃ/

xem (TV, trận đấu bóng…, như một hình thức giải trí)

the middle watch

raise

/reɪz/

nâng lên, đưa lên, giơ lên; kéo lên

raise a weight

Chọn tất cả