Atomic

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bài 8

học từ vựng

0%

Từ cần học

base

/beɪs/

đáy, chân, đế

the base of a column

apply

/əˈplaɪ/

xin, thỉnh cầu

apply for a post

break

/breɪk/

[làm] vỡ, [làm] đứt [làm] gãy

break a cup

explain

/ɪkˈspleɪn/

giải nghĩa

a dictionary explains the meaning of words

learn

/lɜːn/

học

I can't drive yet – I'm still learning

cover

/ˈkʌv.ər/

che, phủ

cover the table with a cloth

grow

/ɡrəʊ/

lớn, lớn lên (người)

a growing child needs plenty of sleep

claim

/kleɪm/

đòi, yêu cầu

she claims ownership of the land

report

/rɪˈpɔːt/

thuật lại,kể lại; viết tường trình về

report [on] progress made

support

/səˈpɔːt/

đỡ

a beam supporting a roof

cut

/kʌt/

cắt

she cut her finger on a piece of broken glass

form

/fɔːm/

hình dạng, dáng

the slender graceful form

stay

/steɪ/

ở lại, ở

stay [at] home

contain

/kənˈteɪn/

chứa

what does that box contain?

Chọn tất cả