Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

import

/ɪmˈpɔːt/

nhập khẩu

cars imported from Japan

answer

/ˈɑːn.sər/

trả lời, câu trả lời

have you had an answer to your letter?

doorbell

/ˈdɔː.bel/

chuồng cửa

throat

/θrəʊt/

họng, cuống họng

grab somebody by the throat

crowd

/kraʊd/

đám đông

a crowd had already collected outside the embassy gate

Chọn tất cả