Học câu

I believe you ordered the Grand Slam breakfast.
Ngài đã gọi bữa sáng Grand Slam
Thu âm
Nghe lại
Oh, good! You know, I am looking at my plate and I ordered scrambled eggs, not fried.
Ồ, đúng vậy! Cô biết đấy, tôi đang nhìn vào đĩa của tôi, tôi đã gọi trứng bác, không phải chứng chiên.
Thu âm
Nghe lại
I just noticed that I accidentally brought you your friend's breakfast.
Tôi nhận ra tôi vô tình mang bữa ăn sáng của bạn ngài cho ngài.
Thu âm
Nghe lại
I can just trade with him, thank you.
Tôi có thể chuyển cho anh ấy, cảm ơn.
Thu âm
Nghe lại
And pancakes for you, sir.
Thưa ngài đây là bánh xèo của ngài ạ.
Thu âm
Nghe lại
I am sorry, but I think I ordered waffles.
Tôi xin lỗi, nhưng tôi gọi bánh quế mà.
Thu âm
Nghe lại
I am sorry that I misheard you.
Tôi xin lỗi, tôi đã nghe nhầm.
Thu âm
Nghe lại
Just please take my pancakes to trade for waffles. While I am waiting, I will eat my bacon and eggs.
Vui lòng lấy lại bánh xèo để thay bằng bánh quế. Trong khi chờ đợi, tôi sẽ ăn thịt xông khói và trứng.
Thu âm
Nghe lại
I will get straight back to you with your waffles.
Tôi sẽ mang lại cho ngài bánh quế ngay.
Thu âm
Nghe lại
I would appreciate that.
Tôi cảm kích về điều này.
Thu âm
Nghe lại