Học câu

One Grand Slam breakfast for you!
Bữa sáng Grand Slam dành cho cô đây!
Thu âm
Nghe lại
Thanks. You know, I just noticed that these eggs are fried, and I ordered scrambled.
Cảm ơn. Cô biết đấy, tôi chỉ thấy món trứng chiên thôi, tôi gọi món trứng bác mà.
Thu âm
Nghe lại
Thank you for pointing that out. I mistakenly gave you your friend's breakfast.
Cảm ơn cô đã nói cho tôi biết. Tôi đã đưa nhầm bữa sáng của bạn cô cho cô.
Thu âm
Nghe lại
Not a problem. I can just trade my plate with his.
Không có gì. Tôi có thể chuyển đĩa cho anh ấy.
Thu âm
Nghe lại
A special order of banana pancakes for you!
Món bánh xèo chuối đặc biệt dành cho cô đây ạ.
Thu âm
Nghe lại
Pancakes? I don't like pancakes. I ordered waffles.
Bánh xèo? Tôi không thích ăn món bánh xèo. Tôi đã gọi bánh quế mà.
Thu âm
Nghe lại
I am so sorry, madam!
Tôi rất xin lỗi, thưa cô!
Thu âm
Nghe lại
I can eat my bacon and eggs while you are exchanging my pancakes for waffles.
Tôi có thể ăn thịt xông khói và trứng trong khi cô đổi bánh quế thay cho bánh xèo.
Thu âm
Nghe lại
I will go trade those pancakes for waffles right now.
Tôi sẽ đổi bánh quế thay cho bánh xèo ngay bây giờ.
Thu âm
Nghe lại
That would take care of it, thank you.
Hãy làm ngay bây giờ đi, cảm ơn cô.
Thu âm
Nghe lại