Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

digital

/ˈdɪdʒ.ɪ.təl/

kỹ thuật

delete

/dɪˈliːt/

gạch đi, xoá đi, bỏ đi

delete his name from the list of members

picture

/ˈpɪk.tʃər/

bức tranh, bức ảnh, bức vẽ

his picture of cows won a prize

camera

/ˈkæm.rə/

máy ảnh

print

/prɪnt/

in, rửa

headline are written in large print

store

/stɔːr/

lưu trữ,

lay in stores of coal for the winter

save

/seɪv/

lưu trữ

space

/speɪs/

dung lượng

the space between words

Chọn tất cả