Học nghe

Thuộc: 10 - Chưa thuộc: 20
A REAL BARGAIN
Rẻ thật.
Mr Palmer is looking for a new house.
Ông Palmer đang kiếm một ngôi nhà mới.
He's tired of living in the city and he wants to live in a quiet village.
Ông ấy chán sống ở thành phố và muốn được cư ngụ tại một làng quê yên tĩnh.
He's with the estate agent now.
Hiện giờ ông ấy đang nói chuyện với người môi giới nhà đất.
Well, Mr Palmer. This is the semi-detached house that I told you about...
Này ông Palmer. Ðây là căn nhà chung cư chung một vách mà tôi nói với ông đó...
Number 26, Richmond Road.
Số 26 đường Richmond.
The owners are away, but I've got a key.
Chủ nhà đi khỏi rồi nhưng tôi có chìa khóa đây.
Hmm... when was it built?
Hừm... nhà này xây hồi nào vậy?
It was built in 1928.
Xây năm 1982.
Who built it?
Ai xây?
I'm not really sure. Is it important?
Tôi không rõ lắm. Ðiều đó có quan trọng không?
No, not really. Is that a new roof? It looks new.
Không quan trọng lắm đâu. Mái nhà mới phải không? Trông mới đó.
It is nearly new. It was put on last year.
Hầu như mới đấy. Nó mới được lợp năm ngoái.
You can see that it's very good condition.
Ông có thể thấy tình trạng của căn nhà còn tốt lắm.
The previous owner was a builder.
Chủ nhà trước là một nhà xây dựng.
It's quite an old house.
Căn nhà này lâu lắm rồi.
I'm worried about the electrical wiring.
Tôi rất lo hệ thống dây điện.
Has it been rewired?
Nó được mắc lại chưa?
Yes, it has.
Ðã mắc lại rồi ông à.
Oh, when was it done?
Ồ, mắc hồi nào vậy?
Five year ago. Also, it's been redecorated.
5 năm trước. Nó được sửa chữa lại.
Central heating has been put in and a new garage has been built.
Hệ thống sưởi đã được lắp đặt và nhà để xe mới được xây.
Oh, when was that done?
Ồ, những thứ đó được làm hồi nào?
Last year... I think.
Theo tôi biết thì...vào năm ngoái.
It's a very solid house.
Căn nhà rất kiên cố.
It's built of brick with a tiled....
Nó được xây bằng gạch và cả...
It's a long way from a big town.
Nhà này xa thành phố lớn quá.
What are the services like?
Còn các dịch vụ ở đây thì sao?
Hold on... I've got the details here.
Ông chờ chút nhé...Tôi có chi tiết đây?
Yes... let me see... the dustbins are emptied every Thursday.
Ðây... để xem... thùng rác được đổ vào thứ Năm.
It's important for me to see the post before I go to work.
Ðối với tôi điều quan trọng là phải xem thư trước khi làm.
When is it delivered?
Thư từ được phát lúc nào?
It's usually delivered at about 7.30.
Thư thường được phát khoảng 7 giờ 30.
The milk is delivered about six o'clock... so you'll have fresh milk for breakfast.
Sữa được mang đến lúc 6 giờ... vậy ông có sữa tươi để dùng điểm tâm.
It's certainly very cheap.
Nhà này rẻ thật đấy.
I've seen a lot of similar houses.. and they're more expensive
Tôi xem nhiều nhà tương tự rồi... đắt hơn nhiều.
Ah, yes... it's a really bargain.
Ư đúng... giá hời lắm rồi.
Are there any plans for the area?
Có dự án cho vùng này không?
Pardon? Plans...
Dạ, ông nói chi? Dự án à...
Well, a new school is going to be built in the village next year...
.Ư, một ngôi trường mới sẽ được xây dựng trong làng năm tới...
Anything else?
Còn gì nữa?
...and a new road, a motorway actually, will be built next year, too.
...một con đường mới, thực ra là một xa lộ cũng sẽ được xây năm tới.
You'll be able to get to London easily.
Ông sẽ ra Luân Ðôn dễ dàng.
Where exactly will be the motorway be built?
Vậy xa lộ được xây đích xác chỗ nào?
Well, actually, it'll be built behind the house.
Ư, thực ra là nó sẽ được xây sau nhà này.
A bridge will be constructed over the house.
Một cây cầu sẽ được xây bên trên căn nhà.
It'll be very interesting.
Sẽ thú vị lắm.
You'll able to watch the traffic...
Ông sẽ có thể ngắm xe cộ qua lại...
Học câu