Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

estate

/ɪˈsteɪt/

bất động sản; cơ ngơi

he owns a large estate in Scotland

bargain

/ˈbɑː.ɡɪn/

sự thương lượng mua bán, sự mặc cả

owner

/ˈəʊ.nər/

chủ nhân

the owner of a black Mercedes

condition

/kənˈdɪʃ.ən/

tình trạng, điều kiện

the condition of slavery

brick

/brɪk/

gạch

traffic

/ˈtræf.ɪk/

sự đi lại, giao thông

there's usually a lot of traffic at this time of day

Chọn tất cả