Atomic

3000 KEY WORDS FOR IELTS

ACADEMICS

học từ vựng

0%

Từ cần học

history

/ˈhɪs.tər.i/

môn lịch sử

my history teacher

mathematics

/ˌmæθˈmæt.ɪks/

toán học

college

/ˈkɒl.ɪdʒ/

trường cao đẳng

she's at college

university

/ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/

trường đại học

she hopes to go to university next year

popular

/ˈpɒp.jə.lər/

phổ biến, được ưa chuộng

a popular politician

matriculate

/məˈtrɪk.jə.leɪt/

trúng tuyển vào đại học

art

/ɑːt/

môn học về nghệ thuật, xã hội (văn, sử...)

the art of the Renaissance

exam

/ɪɡˈzæm/

kì thi

philosophy

/fɪˈlɒs.ə.fi/

triết học, triết lý

Marxist-Leninist philosophy

literature

/ˈlɪt.rə.tʃər/

văn chương, văn học

18th century English literature

physics

/ˈfɪz.ɪks/

vật lý, môn vật lý

nuclear physics

Chọn tất cả