Atomic

TOEIC (NEW)

ACCOUNTING

học từ vựng

0%

Từ cần học

turnover

/ˈtɜːnˌəʊ.vər/

doanh thu

reconcile

/ˈrek.ən.saɪl/

cân đối

we were finally reconciled when he apologized

profitably

/prɒ'fittəbli/

có lợi, sinh lời

they invested the money very profitably

outstanding

/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/

chưa thanh toán (nợ)

an outstanding performance

budget

/ˈbʌdʒ.ɪt/

ngân quỹ, ngân sách, kinh phí

a family budget

audit

/ˈɔː.dɪt/

kiểm toán

asset

/ˈæs.et/

tài sản

good health is a great asset

accounting

/əˈkaʊn.tɪŋ/

ngành kế toán

spreadsheet

/ˈspred.ʃiːt/

bảng tính (trong máy tính)

finance

/ˈfaɪ.næns/

tài chính

figure

/ˈfɪɡ.ər/

số liệu, con số

write the figure "7" for me

precise

/prɪˈsaɪs/

rõ ràng, chính xác

precise details

bookkeeping

/ˈbʊkˌkiː.pɪŋ/

sổ sách kế toán

measure

/ˈmeʒ.ər/

đo, đo lường

measure the width of a door

calculator

/ˈkæl.kjə.leɪ.tər/

máy tính

accumulate

/əˈkjuː.mjə.leɪt/

tích lũy, thu thập, chất đống

accumulate enough evidence to ensure his conviction

debt

/det/

nợ, món nợ

if I pay all my debts, I'll have no money left

Chọn tất cả