Atomic

3000 KEY WORDS FOR IELTS

ACTION & PROCESSES 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

order

/ˈɔː.dər/

đặt hàng

names in alphabetical order

record

/rɪˈkɔːd/

ghi lại, ghi chép

a record of road accidents

action

/ˈæk.ʃən/

hành động, hành vi

the time has come for action

active

/ˈæk.tɪv/

năng động, hiếu động, nhanh nhẹn

an active volcano

advance

/ədˈvɑːns/

có tiến bộ

the enemy's advance was halted

arrange

/əˈreɪndʒ/

thu xếp, chuẩn bị

arrange the books on the shelves

attempt

/əˈtempt/

cố gắng, nỗ lực (chuyện khó khăn)

the prisoners attempted an escape (to escape), but failed

behave

/bɪˈheɪv/

hoạt động

how's your new car behaving?

behaviour

/bɪˈheɪ.vjər/

thái độ, cách cư xử, cách ăn ở

she was ashamed of her children's bad behaviour

check

/tʃek/

kiểm tra (cái gì đó)

I think I remembered to switch the oven off but you'd better check [up] [that I did]

effort

/ˈef.ət/

sự cố gắng, sự nỗ lực

he must put more effort into his work

event

/ɪˈvent/

sự kiện

the chain of events that led to the Prime Minister's resignation

explore

/ɪkˈsplɔːr/

thám hiểm, khám phá

means

/miːnz/

phương tiện, biện pháp, cách thức

use illegal means to get a passport

physical

/ˈfɪz.ɪ.kəl/

(thuộc) cơ thể, thân thể

the physical world

solve

/sɒlv/

giải quyết (vấn đề)

solve a mathematical equation

task

/tɑːsk/

công việc, nhiệm vụ, tác vụ

I set myself the task of chopping up the firewood

dispatch

/dɪˈspætʃ/

sai đi, cử đi, gửi đi

dispatch a letter

Chọn tất cả