Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

ACTION & PROCESSES 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

portray

/pɔːˈtreɪ/

đóng vai (phim, kịch)

build

/bɪld/

xây dựng

build a house

collect

/kəˈlekt/

thu thập

collect [up] waste paper

create

/kriˈeɪt/

tạo thành, tạo nên

God created the world

design

/dɪˈzaɪn/

thiết kế

a machine of faulty design will not sell well

enter

/ˈen.tər/

đi vào

don't enter without knocking

improve

/ɪmˈpruːv/

cải thiện

his work is improving slowly

move

/muːv/

đi, di chuyển

operate

/ˈɒp.ər.eɪt/

vận hành

the machine operates night and day

receive

/rɪˈsiːv/

nhận

receive a letter

repeat

/rɪˈpiːt/

nhắc lại, lặp lại

she repeated what she had said

spread

/spred/

lan tràn, lan truyền

the bird spreads [out] its wings

list

/lɪst/

liệt kê (theo thứ tự)

a shopping list

grudge

/ɡrʌdʒ/

miễn cưỡng làm gì đó

she would grudge a penny even to the poorest beggar

progress

/ˈprəʊ.ɡres/

sự tiến triển, sự tiến bộ, sự phát triển

the walkers were making slow progress up the rocky path

conceal

/kənˈsiːl/

giấu diếm, ẩn, che đậy

he concealed his debts from his wife

Chọn tất cả