Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

ACTION & PROCESSES 3

học từ vựng

0%

Từ cần học

control

/kənˈtrəʊl/

điều khiển, làm chủ

control of traffic; traffic control

prepare

/prɪˈpeər/

chuẩn bị

prepare a meal

choose

/tʃuːz/

chọn, lựa chọn

we chose to go by train

decide

/dɪˈsaɪd/

quyết định

decide a question

destroy

/dɪˈstrɔɪ/

phá huỷ, tàn phá

a house was destroyed by bombs

encourage

/ɪnˈkʌr.ɪdʒ/

khuyến khích

he felt encouraged by the progress he'd made

face

/feɪs/

đối đầu, đương đầu

go and wash your face

handle

/ˈhæn.dəl/

xử lý

carry a bucket by the handle

harmful

/ˈhɑːm.fəl/

gây hại, có hại

the harmful effects of smoking

harmless

/ˈhɑːm.ləs/

vô hại

harmless snakes

hesitation

/ˌhez.ɪˈteɪ.ʃən/

sự do dự, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự

management

/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

ban quản lý, ban quản đốc

the failure was caused by bad management

permit

/pəˈmɪt/

cho phép, cho cơ hội

we do not permit smoking in the office

correct

/kəˈrekt/

sửa

the correct answer

limit

/ˈlɪm.ɪt/

hạn chế, giới hạn

within the city limits

Chọn tất cả