Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

ACTIONS & PROCESSES 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

achieve

/əˈtʃiːv/

đạt được

achieve one's purpose

address

/əˈdres/

chú tâm/chuyên tâm giải quyết

tell me if you change your address

challenge

/ˈtʃæl.ɪndʒ/

điều thách thức

accept a challenge

conduct

/kənˈdʌkt/

tiến hành, thực hiện

good conduct

delay

/dɪˈleɪ/

trì hoãn

she delayed [for] two hours and missed the train

implement

/ˈɪm.plɪ.ment/

triển khai, thực hiện

kitchen implements

overcome

/ˌəʊ.vəˈkʌm/

vượt qua, khắc phục (khó khăn)

overcome a tentation

participate

/pɑːˈtɪs.ɪ.peɪt/

tham gia (một hoạt động)

participate in a competition

perform

/pəˈfɔːm/

thực hiện, làm, hoàn thành

perform a task

performance

/pəˈfɔː.məns/

hiệu suất

faithful in the performance of one's duties

practice

/ˈpræk.tɪs/

thói quen, thông lệ, lệ thường

put a plan into practice

procedure

/prəˈsiː.dʒər/

thủ tục, quy trình

usual procedure

react

/riˈækt/

phản ứng (hóa học)

the people will react against the political system that oppresses them

struggle

/ˈstrʌɡ.əl/

đấu tranh

two boys struggling [together]

undertake

/ˌʌn.dəˈteɪk/

đảm nhận, đảm trách

undertake a mission

undertaking

/ˌʌn.dəˈteɪ.kɪŋ/

nhiệm vụ, công việc (lớn, khó,...)

a commercial undertaking

utilize

/ˈjuː.təl.aɪz/

dùng, sử dụng

utilize solar power as a source of energy

swelter

/ˈswel.tər/

mệt nhoài người (vì nóng)

we had to sit and swelter in the classroom while our friends were down at the beach

Chọn tất cả