Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Improver)

ACTIONS & PROCESSES 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

accompany

/əˈkʌm.pə.ni/

đi cùng, đi kèm

he was accompanied on the expedition by his wife

adopt

/əˈdɒpt/

thông qua, áp dụng (kế hoạch)

having no children of their own they decided to adopt an orphan

assemble

/əˈsem.bəl/

tập hợp lại, thu thập

the whole school [was] assembled in the main hall

assembly

/əˈsem.bli/

sự lắp ráp

morning assembly is held in the school hall

attach

/əˈtætʃ/

gửi đính kèm (tin học)

attach a label to each piece of luggage

attachment

/əˈtætʃ.mənt/

tập tin đính kèm

she's on attachment to the Ministry of Defence

attend

/əˈtend/

tham dự, có mặt

attend to your work and stop talking

collapse

/kəˈlæps/

suy sụp, sụp đổ

the whole building collapsed

commence

/kəˈmens/

bắt đầu, mở đầu, khởi đầu (cái gì đó)

shall we commence [the ceremony]?

construct

/kənˈstrʌkt/

xây dựng, thi công

formation

/fɔːˈmeɪ.ʃən/

sự hình thành, sự thành lập

the formation of a new government

gain

/ɡeɪn/

thu được, lấy được

One man's loss is another man's gain

gather

/ˈɡæð.ər/

thu thập, tập hợp

a crowd soon gathered

obtain

/əbˈteɪn/

thu được, đạt được, giành được

he always manages to obtain what he wants

provide

/prəˈvaɪd/

cung cấp

the management will provide food and drink

release

/rɪˈliːs/

thả, phóng thích

release a prisoner

submit

/səbˈmɪt/

nộp, đệ trình

submit to discipline

Chọn tất cả