Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Improver)

ACTIONS & PROCESSES 4

học từ vựng

0%

Từ cần học

co-ordination

/kəʊ,ɔ:di'nei∫n/

sự phối hợp, sự sắp xếp, điều phối

the prefect co-ordination of hand and eye

demonstrate

/ˈdem.ən.streɪt/

làm rõ, giải thích rõ

demonstrate the truth of a statement

demonstration

/ˌdem.ənˈstreɪ.ʃən/

minh chứng

a demonstration of a law of physics

detection

/dɪˈtek.ʃən/

sự dò ra, sự tìm ra, sự phát hiện

the detection of crime

detector

/dɪˈtek.tər/

máy dò, máy phát hiện

a mine detector

disprove

/dɪˈspruːv/

bác bỏ, chứng minh cái gì sai

the allegations have been completely disproved

encounter

/ɪnˈkaʊn.tər/

gặp phải, đối mặt, chạm trán

I encountered many difficulties when I first started this job

ensure

/ɪnˈʃɔːr/

bảo đảm

the book ensures his success

examine

/ɪɡˈzæm.ɪn/

khảo sát, nghiên cứu

examine an old manuscript

guarantee

/ˌɡær.ənˈtiː/

cam đoan, khẳng định

the watch comes with a year's guarantee

identify

/aɪˈden.tɪ.faɪ/

nhận ra, nhận biết, nhận dạng

can you identify your umbrella among this lot?

motivation

/ˌməʊ.tɪˈveɪ.ʃən/

động lực, sự thúc đẩy

negotiate

/nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt/

thương lượng, đàm phán

we've decided to negotiate with the employers about our wage claim

prohibition

/ˌprəʊ.ɪˈbɪʃ.ən/

sự cấm, sự ngăn cấm

use of the drug has not declined since its prohibition

promote

/prəˈməʊt/

thúc đẩy, xúc tiến

he was promoted to [the rank of] sergeant

representative

/ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/

tiêu biểu, điển hình, đại diện

are your opinions representative of those of the other students?

reveal

/rɪˈviːl/

tiết lộ

reveal a secret

chide

/tʃaɪd/

la rầy, mắng mỏ

she chided him for his laziness

bad-mouth

/ˈbæd.maʊθ/

nói xấu, phỉ báng, bôi nhọ

deflate

/dɪˈfleɪt/

giảm lạm phát

Chọn tất cả