Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Improver)

ACTIONS & PROCESSES 5

học từ vựng

0%

Từ cần học

allocation

/,ælə'kei∫n/

sự phân bổ, sự cấp phát

arise

/əˈraɪz/

xuất hiện, nảy sinh

a new difficulty has arisen

assessment

/əˈses.mənt/

sự đánh giá

continuous assessment is made of all students' work

determine

/dɪˈtɜː.mɪn/

định đoạt, xác định

determine a date for a meeting

determination

/dɪˌtɜː.mɪˈneɪ.ʃən/

sự quyết tâm

the determination of a ship's position

distinguish

/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/

phân biệt (giữa hai thứ)

the twins are so alike that no one can distinguish one from the other

ease

/iːz/

làm dịu đi, giảm bớt

a life of ease

emergence

/ɪˈmɜː.dʒəns/

sự nổi lên, sự hiện ra

her emergence as a well-known artist

enhancement

/in'hɒ:nsmənt/

sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao

inspect

/ɪnˈspekt/

kiểm tra, thanh tra (cơ quan; trường học...)

the customs officer inspected my passport suspiciously

investigate

/ɪnˈves.tɪ.ɡeɪt/

điều tra

the police are investigating the murder

monitor

/ˈmɒn.ɪ.tər/

giám sát, theo dõi

a heart monitor

occurrence

/əˈkʌr.əns/

chuyện xảy ra

an everyday occurrence

pursue

/pəˈsjuː/

theo đuổi (mục tiêu, kết quả)

pursue a wild animal

select

/sɪˈlekt/

lựa chọn, chọn lọc, tuyển chọn

strengthen

/ˈstreŋ.θən/

củng cố, tăng cường (người; vật)

they strengthen the wall with metal support

undergo

/ˌʌn.dəˈɡəʊ/

chịu đựng, trải qua (khó khăn, đau đớn)

undergo great hardship

verify

/ˈver.ɪ.faɪ/

xác thực

verify a statement

seek

/siːk/

tìm kiếm

seek shelter from the rain

Chọn tất cả