Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Improver)

ACTIONS & PROCESSES 6

học từ vựng

0%

Từ cần học

application

/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/

sự áp dụng, sự ứng dụng

an application form

expose

/ɪkˈspəʊz/

phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần

exposure

/ɪkˈspəʊ.ʒər/

sự phơi nhiễm, sự tiếp xúc

exposure of the body to strong sunlight can be harmful

maintain

/meɪnˈteɪn/

duy trì

maintain friendly relations

maintenance

/ˈmeɪn.tən.əns/

sự giữ gìn

maintenance of good relations between countries

observation

/ˌɒb.zəˈveɪ.ʃən/

sự quan sát, sự theo dõi

observation of an animal's behaviour

occupy

/ˈɒk.jə.paɪ/

sống, cư ngụ

they occupy the house next door

possession

/pəˈzeʃ.ən/

sự sở hữu, sự chiếm hữu

on the father's death, she came into possession of a vast fortune

preserve

/prɪˈzɜːv/

bảo quản, bảo tồn

preserve one's eyesight

rely

/ri'lai/

dựa vào, cậy vào, nhờ vào

Nowadays we rely increasingly on computers for help

reliance

/rɪˈlaɪ.əns/

sự phụ thuộc, sự lệ thuộc

place reliance in (on, upon) somebody

require

/rɪˈkwaɪər/

cần có

the situation requires that I should be there

requirement

/rɪˈkwaɪə.mənt/

yêu cầu

candidates who fail to meet these requirements will not be admitted to the University

reserve

/rɪˈzɜːv/

nguồn dự trữ

reserve your strength for the climb

retain

/rɪˈteɪn/

vẫn có, vẫn còn

dykes ratain the river water

retention

/rɪˈten.ʃən/

sự duy trì

retention of one's rights

simulate

/ˈsɪm.jə.leɪt/

mô phỏng

simulate anger

sustainable

/səˈsteɪ.nə.bəl/

có thể chịu đựng được, bền vững

display

/dɪˈspleɪ/

biểu lộ ra, để lộ ra, trưng bày

display goods for sale

Chọn tất cả