Atomic

500 tính từ thông dụng trong tiếng anh

ADJECTIVE 22

học từ vựng

0%

Từ cần học

chance

/tʃɑːns/

tình cờ, ngẫu nhiên

it was [pure] chance our meeting in Paris (that we met in Paris)

upset

/ʌpˈset/

phiền muộn, rất buồn

upset one's cup

chicken

/ˈtʃɪk.ɪn/

sợ, ko gan dạ

material

/məˈtɪə.ri.əl/

(thuộc) vật chất

building materials

outside

/ˌaʊtˈsaɪd/

ở ngoài, bên ngoài

open the door form the outside

standard

/ˈstæn.dəd/

chuẩn, tiêu chuẩn

standard of height required for recruits to the police force

medium

/ˈmiː.di.əm/

trung bình, cỡ vừa

commercial television is an effective medium for advertising

choice

/tʃɔɪs/

hảo hạng

north

/nɔːθ/

bắc

cold winds from the north

square

/skweər/

vuông vức, có hình chữ điền

a square room

born

/bɔːn/

bẩm sinh, sinh ra đã là

capital

/ˈkæp.ɪ.təl/

quan hệ đến sinh mạng; tử hình

shot

/ʃɒt/

có tia, có vạch; có lốm đốm

fire a few shots

front

/frʌnt/

phía trước

the front of the building was covered with ivy

living

/ˈlɪv.ɪŋ/

sống, đang sống

the finest living pianist

plastic

/ˈplæs.tɪk/

dẻo, nặn được

express

/ɪkˈspres/

nhanh, hoả tốc, tốc hành

an express train

appropriate

/əˈprəʊ.pri.ət/

thích hợp, phù hợp

his formal style of speaking was appropriate to the occasion

Chọn tất cả