Atomic

500 tính từ thông dụng trong tiếng anh

ADJECTIVE 24

học từ vựng

0%

Từ cần học

east

/iːst/

đông

routine

/ruːˈtiːn/

định kỳ, thường kỳ, thường lệ

do something as a matter of routine

designer

/dɪˈzaɪ.nər/

đắt tiền, có thương hiệu

an industrial designer

proof

/pruːf/

chống được, tránh được

have you any proof that you are the owner of the car?

west

/west/

tây

native

/ˈneɪ.tɪv/

(thuộc) bản xứ, bản địa

a native of Hanoi

opening

/ˈəʊ.pən.ɪŋ/

bắt đầu, mở đầu, khai mạc

an opening on a hedge

silver

/ˈsɪl.vər/

bằng bạc, có màu bạc

waste

/weɪst/

bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi

an area of waste ground

purple

/ˈpɜː.pəl/

tím

a purple dress

specialist

/ˈspeʃ.əl.ɪst/

có chuyên môn

motor

/ˈməʊ.tər/

vận động

an electric motor

pretend

/prɪˈtend/

tưởng tượng

pretend to be asleep

prize

/praɪz/

tấm gương, ví dụ điển hình

resident

/ˈrez.ɪ.dənt/

cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú

the town's resident population

patient

/ˈpeɪ.ʃənt/

kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí

you'll have to be patient with my mother, she's going rather deaf

expert

/ˈek.spɜːt/

thành thạo, tinh thông, lão luyện

an agricultural expert

neither

/ˈnaɪ.ðər/

không; không... này mà cũng không... kia

he doesn't like that book and neither do I

bitter

/ˈbɪt.ər/

uất ức, cay đắng

black coffee leaves a bitter taste in the mouth

Chọn tất cả