Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

helpful

giúp ích, có ích

a helpful suggestion

recent

gần đây, mới đây

in recent years there have been many changes

willing

sẵn sàng, sẵn lòng

serious

quan trọng, hệ trọng

a serious young person

huge

to lớn, đồ sộ, khổng lồ

a huge house

rare

hiếm thấy, hiếm

a rare book

technical

(Thuộc) kỹ thuật

a technical school

typical

điển hình, tiêu biểu

a typical British pub

competitive

tính cạnh tranh, đua tranh

the competitive spririt

electronic

(thuộc) điện tử

an electronic calculator

immediate

ngay lập tức

I want an immediate reply

aware

nhận thấy

she's always been a political aware person

educational

có tính giáo dục

he was visiting schools and other educational establishments in the area

happy

hạnh phúc

a happy marriage

responsible

chịu trách nhiệm

who is responsible for this terrible mess?

cute

dễ thương

nice

xinh đẹp, đẹp

nice weather

wonderful

tuyệt, tuyệt vời

it's wonderful that they managed to escape

impossible

không thể