Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

ANATOMY

học từ vựng

0%

Từ cần học

skull

/skʌl/

hộp sọ, đầu lâu

the fall fractured his skull

aural

/ˈɔː.rəl/

(thuộc) thính giác

aural comprehension test

anatomy

/əˈnæt.ə.mi/

khoa giải phẫu, cơ thể học

artery

/ˈɑː.tər.i/

động mạch

cognitive

/ˈkɒɡ.nə.tɪv/

liên quan đến nhận thức

a child's cognitive development

embryo

/ˈem.bri.əʊ/

phôi thai

immune

/ɪˈmjuːn/

miễn dịch

I'm immune to smallpox as a result of vaccination

neural

/ˈnjʊə.rəl/

(thuộc) thần kinh

neurology

/njʊəˈrɒl.ə.dʒi/

thần kinh học, khoa thần kinh

oral

/ˈɔː.rəl/

(thuộc) miệng

an oral examination

pathology

/pəˈθɒl.ə.dʒi/

bệnh lý học

pathologist

/pəˈθɒl.ə.dʒɪst/

nhà nghiên cứu bệnh học

spine

/spaɪn/

xương sống, cột sống

he sustained an injury to his spine when he fell off his horse

vein

/veɪn/

huyết quản, tĩnh mạch

pulmonary veins

Chọn tất cả