Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

access

sự truy cập

the only access to the farmhouse is across the fields

architecture

kiến trúc

expertise

chuyên môn

virus

(tin học) vi rút

architect

kiến trúc sư

the architect's plans for the new theatre

mechanism

máy móc, cơ cấu, cơ chế

the clock doesn't go, there's something wrong with the mechanism

output

(tin học) thông tin do máy tính đưa ra, đầu ra

the average output of the factory is 20 cars a day

program

chương trình (của máy tính)

retrieve

lấy (thông tin từ máy tính, bộ nhớ)

retrieve one's suitcase from the left luggage office

retrieval

sự lấy, sự phục hồi (thông tin từ máy tính)

information retrieval

telecommunications

viễn thông

gadget

bộ phận cải tiến, máy cải tiến

A new gadget for opening tins

friction

sự ma sát

friction between two sticks can create a fire

immunology

môn nghiên cứu hệ miễn dịch, miễn dịch học

decoder

thiết bị đọc, giải mã