Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Improver)

APPLIED SCIENCES

học từ vựng

0%

Từ cần học

access

/ˈæk.ses/

sự truy cập

the only access to the farmhouse is across the fields

architecture

/ˈɑː.kɪ.tek.tʃər/

kiến trúc

expertise

/ˌek.spɜːˈtiːz/

chuyên môn

virus

/ˈvaɪə.rəs/

(tin học) vi rút

architect

/ˈɑː.kɪ.tekt/

kiến trúc sư

the architect's plans for the new theatre

mechanism

/ˈmek.ə.nɪ.zəm/

máy móc, cơ cấu, cơ chế

the clock doesn't go, there's something wrong with the mechanism

output

/ˈaʊt.pʊt/

(tin học) thông tin do máy tính đưa ra, đầu ra

the average output of the factory is 20 cars a day

program

/ˈprəʊ.ɡræm/

chương trình (của máy tính)

retrieve

/rɪˈtriːv/

lấy (thông tin từ máy tính, bộ nhớ)

retrieve one's suitcase from the left luggage office

retrieval

/rɪˈtriː.vəl/

sự lấy, sự phục hồi (thông tin từ máy tính)

information retrieval

telecommunications

/ˌtel.ɪ.kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃənz/

viễn thông

gadget

/ˈɡædʒ.ɪt/

bộ phận cải tiến, máy cải tiến

A new gadget for opening tins

friction

/ˈfrɪk.ʃən/

sự ma sát

friction between two sticks can create a fire

immunology

/ˌɪm.jəˈnɒl.ə.dʒi/

môn nghiên cứu hệ miễn dịch, miễn dịch học

decoder

/diːˈkəʊd.ər/

thiết bị đọc, giải mã

Chọn tất cả