Atomic

TOEIC (NEW)

APPLYING AND INTERVIEWING

học từ vựng

0%

Từ cần học

weakness

/ˈwiːk.nəs/

điểm yếu, nhược điểm, khuyết điểm

present

/ˈprez.ənt/

trình bày

everybody present welcomed the decision

deal

/diːl/

sự đối đãi, cách đối xử

whose turn is it to deal [the cards]?

summary

/ˈsʌm.ər.i/

bản tóm tắt

a two-page summary of a government report

background

/ˈbæk.ɡraʊnd/

kiến thức, kinh nghiệm

the mountain forms a background to this photograph of the family

apply

/əˈplaɪ/

nộp đơn ( xin việc)

apply for a post

ability

/əˈbɪl.ə.ti/

khả năng

he has the ability to do the work

uniform

/ˈjuː.nɪ.fɔːm/

đồng phục

of uniform size

expert

/ˈek.spɜːt/

chuyên gia

an agricultural expert

confidence

/ˈkɒn.fɪ.dəns/

sự tự tin

loose confidence in somebody

sociable

/ˈsəʊ.ʃə.bəl/

hòa đồng

a pleasant sociable couple

reliable

/rɪˈlaɪ.ə.bəl/

đáng tin cậy

a reliable witness

motivated

/ˈməʊ.tɪ.veɪ.tɪd/

có chí tiến thủ, có động lực

a politically motivated murder

energetic

/ˌen.əˈdʒet.ɪk/

đầy nhiệt huyết, đầy năng lượng

an energetic supporter of the peace movement

friendly

/ˈfrend.li/

thân thiện

friendly relations

Chọn tất cả