Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

ART & LITERATURE

học từ vựng

0%

Từ cần học

mainstream

/ˈmeɪn.striːm/

dòng chính thống, dòng chung

the mainstream of political thought

broadcast

/ˈbrɔːd.kɑːst/

chương trình phát sóng

broadcast a football match

classical

/ˈklæs.ɪ.kəl/

cổ điển

classical studies

contemporary

/kənˈtem.pər.ər.i/

hiện đại

Dickens was contemporary with Thackeray

edit

/ˈed.ɪt/

biên tập, chủ biên

edit a Shakespeare play for use in schools

editor

/ˈed.ɪ.tər/

biên tập viên, chủ bút

edition

/ɪˈdɪʃ.ən/

phiên bản, ấn bản

excerpt

/ˈek.sɜːpt/

phần trích, đoạn trích (sách...)

excerpts from a novel

playwright

/ˈpleɪ.raɪt/

người viết kịch, nhà soạn kịch

plot

/plɒt/

sườn, cốt truyện (kịch, tiểu thuyết,...)

a vegetable plot

prose

/prəʊz/

văn xuôi

publish

/ˈpʌb.lɪʃ/

xuất bản

the journal is published monthly

publication

/ˌpʌb.lɪˈkeɪ.ʃən/

ấn phẩm

the date of publication

style

/staɪl/

phong cách

she's a very popular writer but I just don't like her style

verse

/vɜːs/

thơ ca

Chọn tất cả