Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Starter)

ARTS

học từ vựng

0%

Từ cần học

channel

/ˈtʃæn.əl/

kênh truyền hình

media

/ˈmiː.di.ə/

phương tiện truyền thông

article

/ˈɑː.tɪ.kəl/

bài báo

articles of daily necessity

attention

/əˈten.ʃən/

sự chú ý

pay attention to

audience

/ˈɔː.di.əns/

khán giả

the audience was (were) enthusiastic on the opening night of the play

celebrity

/səˈleb.rə.ti/

người nổi tiếng

celebrities of stage and screen

compose

/kəmˈpəʊz/

soạn, sáng tác (nhạc)

she began to compose [songs] at an early age

exhibition

/ˌek.sɪˈbɪʃ.ən/

cuộc triển lãm

gallery

/ˈɡæl.ər.i/

phòng trưng bày nghệ thuật

a picture gallery

music

/ˈmjuː.zɪk/

âm nhạc

study music

opera

/ˈɒp.ər.ə/

nhạc kịch, ô-pê-ra

orchestra

/ˈɔː.kɪ.strə/

ban nhạc, dàn nhạc

a symphony orchestra

perform

/pəˈfɔːm/

trình diễn, biểu diễn

perform a task

performance

/pəˈfɔː.məns/

tiết mục biểu diễn, màn trình diễn

faithful in the performance of one's duties

performer

/pəˈfɔː.mər/

người biểu diễn, người trình diễn

an accomplished performer

theatre

/ˈθɪə.tər/

rạp hát, nhà hát

an open-air theatre

work

/wɜːk/

tác phẩm

be at work

Chọn tất cả