Nói trước

Oh! Someone's knocking at the door.

Ồ, ai đó đang gõ cửa kìa.

Nói sau

Hi, vy. You're early. Phong 's having breakfast.

Chào Vy, cháu đến sớm thế. Phong đang ăn sáng.

Nói trước

Hi, Mrs nguyen. Oh dear, I'm sorry. I'm excited about our first day at school.

Chào bác Nguyên. Ồ, cháu xin lỗi. Cháu rất phấn khởi về ngày đầu tiên đi học trường này.

Nói sau

Haha. I see. Please come in.

Ha ha, bác hiểu. Vào đi cháu.

Nói trước

Hi, Phong. Are you ready?

Chào Phong. Bạn đã sẵn sàng chưa?

Nói sau

Yes, just a minuste.

Chờ mình chút.

Nói trước

Oh, I have a new friend. This is Duy.

À, mình có một bạn mới. Đây là Duy.

Nói sau

Hi, Duy, nice to meet you.

Chào Duy. Rất vui được gặp bạn.

Nói trước

Hi Phong, nice to meet you too. I live here now. I go to the same school as you.

Chào Phong. Rất vui được gặp bạn. Bây giờ mình sông ở đây. Mình học cùng trường với bạn.

Nói sau

That's good, school will be great. You'll see. Hmm, your schoolbag looks heavy.

Hay thật. Trường học sẽ rất tuyệt - rồi bạn sẽ thấy. Hm, cặp đi học của bạn trông nặng vậy.

Nói trước

Yes, it is. I have a new notebook, a new calculator, and new pens.

Đúng rồi. Mình có vở mới, máy tính mới, và bút mới.

Nói sau

And you're wearing the new uniform, Duy. You look smart.

Và bạn đang mặc đồng phục mới kìa. Trông bạn sáng sủa thật.

Nói trước

Thanks, Phong.

Cảm ơn Phong.

Nói sau

Let me put on my uniform too. Then we can go.

Để mình mặc đồng phục. Rồi chúng ta đi.

Nói trước

Sure, Phong.

Được thôi